tả tơi

Học thuật
Thân thiện
tả tơi

Chiếc áo cũ của ông nội đã bị rách tả tơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị rách nhiều chỗ rời ra từng mảnh nhỏ, trông thảm hại: Dùng để mô tả tình trạng của vật chất (như quần áo, vải) bị toạc, rách nát đến mức không còn nguyên vẹn.
    • Bị tan rã, không còn tổ chức, mỗi người một nơi: Dùng để mô tả tình trạng của một nhóm người, một tập thể bị đánh bại hoặc tan vỡ hoàn toàn, không còn hình thái ban đầu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận bão, những tấm bạt che bị gió tả tơi. (Mô tả vật chất bị rách nát)
    • Bộ quần áo của ông ấy đã sờn tả tơi. (Mô tả quần áo rách rưới)
    • Sau trận đánh quyết liệt, đội quân phản loạn bị đánh tan tành, tả tơi. (Mô tả một tập thể bị tan rã)
    • Kế hoạch của họ thất bại thảm hại, mọi thứ trở nên tả tơi. (Mô tả sự hỗn loạn, tan vỡ của một kế hoạch)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tan tành tả tơi": Một cụm từ kết hợp nhấn mạnh mức độ tan vỡ, hủy hoại hoàn toàn, không thể cứu vãn.
    • Căn nhà gỗ sau hỏa hoạn chỉ còn một đống đổ nát tan tành tả tơi.
  • "tơi tả": Một biến thể từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế cho "tả tơi" trong hầu hết ngữ cảnh với sắc thái tương tự.
    • Chiếc ô bị gió quật tơi tả.
Biến thể từ gần giống
  • Tơi tả (tt): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "tả tơi".
  • Rách tả tơi (cụm tính từ): Nhấn mạnh trạng thái rách nát.
  • Tan tác (tt): Chỉ sự phân tán, chạy tán loạn (thường dùng cho đám đông), gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "tả tơi".
  • Tả tơi bời rời (thành ngữ): Nhấn mạnh sự rách nát, lộn xộn đến cực điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Rách nát: Chỉ tình trạng bị rách.
  • Tan hoang: Chỉ cảnh tượng bị tàn phá, hủy hoại (thường trên quy mô lớn).
  • Lộn xộn, hỗn độn: Chỉ sự mất trật tự, không còn tổ chức.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên vẹn: Còn đầy đủ, không bị hư hại.
  • Chỉnh tề: Gọn gàng, ngay ngắn (thường dùng cho trang phục).
  • Quy củ, tổ chức: trật tự, nề nếp.
Thành ngữ liên quan
  • Tả tơi đầu tóc: (Thành ngữ ) Mô tả mái tóc rối , không chải chuốt, trông rất thảm hại.
  • Thua tả tơi: Thất bại một cách thảm hại, không còn .
tả tơi

Chiếc áo cũ của ông nội đã bị rách tả tơi.

  1. tt. 1. Bị rách nhiều chỗ rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại: quần áo tả tơi. 2. Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ nữa: Quân địch bị đánh tả tơi.